TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sú" - Kho Chữ
Sú
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Trộn
danh từ
Cây bụi, lá dày, quả hình lưỡi liềm, hạt mọc rễ khi quả còn ở trên cành, thường mọc ở vùng bùn lầy nước lợ ven biển
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ô rô
giá
mua
mò
bụi
bòng bòng
bần
bụm
cây bụi
cốt khí
sắn thuyền
lùm
sui
mộc
lau
đước
vẹt
trâm
mắm
ô môi
cúc tần
mâm xôi
dừa nước
sum sê
núc nác
le
ngấy
bấc
búng báng
bồ hòn
sữa
mấu
sây
rườm rà
bời lời
báng
cà na
hồ bi
dầu rái
ngái
ô liu
muỗm
rậm
vải
sậy
bàng
nứa
mùng quân
bòng
bổi
bụi
phi lao
chòi mòi
đùng đình
hương bài
bồ quân
sai
lá lẩu
cù mộc
tán
bòn bon
tàn
sả
tre
khế
vòi voi
điều
lách
cốt khí muồng
du
sặt
cao su
cau bụng
nụ áo
Ví dụ
"Bãi sú"
động từ
phương ngữ
trộn với nước rồi khuấy đều hoặc nhào kĩ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trộn
trộn
pha trộn
sanh
phối trộn
pha
pha trộn
hoà trộn
đấu
phối chế
pha
hoà
lẫn lộn
quết
phối màu
hoà quyện
hoà tan
pha chế
lẫn
hùn
trà trộn
hoà tan
ghế
hợp
pha phôi
đập
gộp
hoà kết
xen lẫn
chủn
hùn hạp
đấu
hùa
dùa
vén
nhập cục
chan hoà
hoà nhập
vón
phối liệu
nhập
xen cài
hoạ
ghép
kết hợp
hỗn tạp
kết hợp
sáp nhập
quyện
hợp lưu
tổng hợp
no
ráp
hỗn hợp
sát nhập
hợp thành
khúm na khúm núm
hoà hợp
quện
thống nhất
thống nhứt
hoi hóp
lâu nhâu
lai tạp
phối kết hợp
hỗn độn
đụng
kết hợp
pha tạp
tạp
hỗn hợp
hoà mình
túm
cối
Ví dụ
"Sú bột làm bánh"
"Sú cám heo"
sú có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sú là
sú
.