TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đước" - Kho Chữ
Đước
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cây gỗ mọc ở rừng nước mặn, có thể cao tới 30m, lá hình bầu dục và nhọn ở đầu, hoa vàng hay trắng, hạt nảy mầm ngay trên cây.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bần
vẹt
mắm
du
giá
gội
hồ bi
tếch
mù u
ô rô
sú
gạo
phi lao
dầu rái
búng báng
hải đồng
đại
báng
le
đề pa
mưng
mua
choại
muỗm
sữa
sao
dừa nước
cà na
bàng
mộc lan
chò
đề
ô môi
luồng
bằng lăng
lau
núc nác
táu
cọ
mã tiền
hoàng lan
kháo
dướng
cẩm lai
đùng đình
bời lời
gáo
ngái
giang
ô liu
trắc
đa
so đũa
vông vang
mỡ
súng
hoa mõm sói
gụ
hèo
nứa
mức
sậy
sến
diễn
cao su
dứa
gắm
giổi
đoác
dó
sắn thuyền
rau muối
bách tán
trai
đước có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đước là .