TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ô liu" - Kho Chữ
Ô liu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cây to hoặc nhỡ mọc ở miền ôn đới, thân có nhiều mấu, lá hình ngọn giáo, mặt trên lục nhạt, mặt dưới trắng nhạt, quả ăn được hoặc để ép lấy dầu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cây lấy dầu
sầu tư
bời lời
sữa
sở
cọ dầu
liễu
cà ổi
cà na
tràm
hạnh
ba gạc
ô môi
cóc
le
cây ăn trái
me
đào
sú
hồi
dầu rái
dâu da
sả
mua
núc nác
lau
mùng quân
thạch lựu
bầu
thanh trà
su su
duối
phi lao
lòn bon
cây ăn quả
ổi
chòi mòi
ngấy
ca cao
muỗm
vú sữa
ngái
anh đào
nụ áo
đinh hương
thầu dầu
mã thầy
sồi
sơn
gội
bồ liễu
đước
thanh yên
lay ơn
dó
hoa mõm sói
thuỳ dương
mận
mù u
giẻ
bươm bướm
khế
trâm
xoan
lạc tiên
vông vang
dướng
chò
đại bi
mỡ
bơ
lúa mạch
ô rô
mắt
Ví dụ
"Dầu ô liu"
ô liu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ô liu là .