TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bươm bướm" - Kho Chữ
Bươm bướm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tờ rơi
danh từ
Cây mọc hoang, có hoa nở trông như cánh bướm, dùng làm vị thuốc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại bi
mua
vông vang
lạc tiên
bụt
ba gạc
bông bụt
dướng
vòi voi
bán hạ
mò
bồ bồ
hi thiêm
cát cánh
ô môi
cửu lí hương
giần sàng
bồ công anh
hoa giấy
lau
bời lời
muồng
râm bụt
mẫu đơn
xương bồ
mảnh cộng
cải trời
hoa mõm sói
hương nhu
so đũa
ngấy
cúc tần
bọ mắm
cốt khí muồng
cà gai
thuỳ dương
đơn
mã tiên thảo
vòm miệng
nụ áo
bòng bòng
bả dột
tường vi
cỏ sâu róm
hoắc hương
phụng
hoa mõm chó
bách hợp
phụ tử
tầm xuân
bụm
trúc đào
mộc
hương bài
nưa
trâm bầu
vi-ô-lét
hoa
ngải cứu
bạch đồng nữ
huệ tây
hi thiêm thảo
duối
trà mi
tràm
nụ
ké đầu ngựa
rau sam
hoa
đinh hương
mơ
thạch xương bồ
mâm xôi
rẻ quạt
danh từ
văn nói
truyền đơn nhỏ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tờ rơi
truyền đơn
băng rôn
niêm yết
áp phích
thiệp
rêu rao
rao
thư phong
thông báo
báo
thiếp
báo liếp
tuyên bố
yết thị
tin
bố cáo
giấy báo
bích báo
phát hành
quảng bá
khăn gói quả mướp
đánh
phổ biến
yết
bố cáo
bom thư
báo
bêu
ban
tuần báo
ban bố
lăng xê
yết thị
phổ thông
bán rao
truyền bá
trưng bày
cáo bạch
đồn đãi
báo hỷ
truyền tụng
báo
tuyên bố
thông cáo
Ví dụ
"Rải bươm bướm giữa chợ"
bươm bướm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bươm bướm là
bươm bướm
.