TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tờ rơi" - Kho Chữ
Tờ rơi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tờ giấy nhỏ có nội dung vận động, tuyên truyền hay quảng cáo, được rải, thả ở chỗ đông người hoặc được phát một cách rộng rãi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
truyền đơn
báo liếp
áp phích
niêm yết
bươm bướm
giấy báo
báo
tuyên truyền
thiếp
yết thị
báo
phát hành
đăng
thông cáo
yết thị
tuyên bố
bố cáo
yết
đưa
bố cáo
báo hỷ
tổng phát hành
ấn hành
phổ biến
thông điệp
thiệp
báo hỉ
tuyên bố
báo
báo tường
cáo bạch
đại cáo
phân phát
thư phong
thông điệp
băng rôn
cáo thị
công bố
tem thư
rêu rao
quảng bá
phổ thông
trang
thông tin đại chúng
thông điệp
bưu phẩm
thư ngỏ
quảng cáo
phát
xuất bản
chiếu
tuyên ngôn
tuần báo
thông báo
trình
bích báo
quảng cáo
trưng bày
tuyên bố chung
thư
công văn
tin
thông cáo chung
rao
báo viết
sớ
truyền thông
đăng tải
loan báo
phát tán
phát tán
báo chí
tuyên giáo
chiếu thư
Ví dụ
"Phát tờ rơi tuyên truyền về 'kế hoạch hoá gia đình'"
tờ rơi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tờ rơi là .