TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trưng bày" - Kho Chữ
Trưng bày
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bày ở nơi trang trọng cho công chúng xem để tuyên truyền, giới thiệu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chưng
bêu
quảng cáo
biểu dương
niêm yết
phát tiết
trình làng
trình bày
công diễn
phơi
tâu bày
đưa
tỏ
giãi bày
trần tình
yết
yết thị
lăng xê
tuyên bố
bố cáo
trình diện
trình bầy
xuất trình
chào bán
bày tỏ
quảng bá
diễu
thuyết trình
rao
tuần hành
rao giảng
công bố
cáo bạch
biểu
diễn thuyết
phúc trình
phát mại
giới thiệu
thưa
biểu đạt
giãi tỏ
bán rao
diễn giảng
tiếp thị
tuyên án
tuyên đọc
trình
tờ rơi
tiếp thị
xướng
trẩy
quảng cáo
phản ảnh
diễu hành
tuyên truyền
yết thị
rêu rao
báo hỷ
phát ngôn
cáo
áp phích
bạch
bảng hiệu
phát tán
phổ biến
họp báo
phát biểu
đăng trình
đệ trình
tuyên
báo
diễn văn
xuất bản
ban bố
Ví dụ
"Trưng bày hàng hoá"
"Phòng trưng bày tranh"
trưng bày có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trưng bày là .