TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rao giảng" - Kho Chữ
Rao giảng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Giảng giải, tuyên truyền ở nơi công cộng hoặc trên các phương tiện thông tin, cho mọi người đều biết (thường là những vấn đề về tôn giáo)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rao
truyền đạo
truyền giáo
thuyết giáo
rêu rao
thuyết pháp
loa
quảng cáo
tuyên giáo
tuyên giáo
diễn giảng
diễn thuyết
quảng bá
tuyên bố
tuyên truyền
bố cáo
giảng
trình làng
đồn đãi
tuyên huấn
phổ biến
giảng nghĩa
lăng xê
phổ thông
công bố
cáo bạch
ban
tuyên đọc
thông tin đại chúng
thuyết giáo
phóng thanh
đưa
loan báo
cáo
niêm yết
yết
giảng thuật
tuyên
bán rao
giảng giải
tuyên án
phát ngôn
trưng bày
giảng dạy
công diễn
yết thị
truyền
ra
nói chuyện
phát tán
báo
truyền thông
thông ngôn
tỏ
phát thanh
truyền thanh
xướng
bêu
truyền bá
báo hỉ
thuyết trình
truyền đạt
phát tiết
dạy
truyền tụng
tố hộ
ban bố
biểu
biểu dương
tiếp thị
thông báo
thưa
tiếp thị
báo hỷ
Ví dụ
"Buổi rao giảng ở nhà thờ"
rao giảng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rao giảng là .