TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tuyên giáo" - Kho Chữ
Tuyên giáo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tuyên huấn
động từ
từ cổ
truyền giáo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
truyền giáo
truyền đạo
tuyên huấn
thuyết giáo
giảng dạy
dạy
rao giảng
giảng
thuyết pháp
tuyên truyền
thuyết giáo
phổ thông
báo an
gởi
giảng thuật
tuyên
giảng nghĩa
truyền thông
tâu bày
đồn đãi
thông tri
tố hộ
cáo
truyền bá
truyền
tuyên bố
đăng trình
diễn giảng
ban
tâu
tuyên đọc
tin
truyền tụng
phổ biến
cáo giác
đổ bệnh
bá cáo
truyền đạt
quảng bá
thông dịch
truyền thanh
diễn thuyết
tiếp vận
phát thanh
đả thông
truyền thụ
biểu
tấu
loa
huấn thị
nhắn nhủ
phát
quảng cáo
thông ngôn
tuyên án
phóng thanh
đăng tải
yết thị
truyền dẫn
phát xạ
ban phát
thông tin đại chúng
phản tuyên truyền
truyền
truyền thông
giảng giải
truyền nhiễm
thông tin
công bố
đánh
báo
trình
bố cáo
động từ
Tuyên truyền và giáo dục (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuyên huấn
tuyên truyền
dạy
rao giảng
truyền giáo
giảng dạy
quảng bá
giảng
truyền thông
truyền đạo
thuyết giáo
phổ biến
quảng cáo
tiếp thị
phản tuyên truyền
ban
tố hộ
truyền bá
tuyên
cáo
bố cáo
thông tấn
phổ thông
tuyên bố
giảng nghĩa
thông tin đại chúng
giảng thuật
thông báo
đả thông
báo
cơ quan ngôn luận
thông tri
tiếp vận
tin
đồn đãi
công bố
báo an
cáo bạch
truyền đạt
bắn
giảng giải
loan báo
thông tin
đưa
phát thanh
yết thị
huấn thị
cáo giác
phát
gởi
nhắn nhủ
tuyên đọc
thông dịch
báo cáo
loa
cấp báo
đăng tải
thuyết giáo
biểu
truyền tụng
phát hành
tố giác
truyền thụ
truyền đạt
phóng thanh
truyền dẫn
tuyên án
ban bố
thông ngôn
truyền
truyền nhiễm
trình
bá cáo
Ví dụ
"Công tác tuyên giáo"
"Ban tuyên giáo"
tuyên giáo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tuyên giáo là
tuyên giáo
.