TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "diễu hành" - Kho Chữ
Diễu hành
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(đoàn người) đi thành hàng ngũ diễu qua trước lễ đài hoặc trên đường phố để biểu dương sức mạnh hoặc để biểu thị thái độ chính trị
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuần hành
diễu
biểu dương
trẩy
rước
trưng bày
trình diện
chưng
niêm yết
bêu
yết thị
rao
thông điệp
biểu
áp phích
xi nhan
Ví dụ
"Đoàn biểu tình diễu hành qua các phố lớn"
diễu hành có nghĩa là gì? Từ đồng âm với diễu hành là .