TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xuất bản" - Kho Chữ
Xuất bản
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
In ra thành sách báo, tranh ảnh để phát hành
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ấn hành
phát hành
tổng phát hành
đăng
đăng tải
phát hành
ấn loát
ban hành
thông tấn
công bố
niêm yết
phát
đánh
ban bố
phổ biến
phân phát
phát đơn
sách báo
ban phát
yết thị
chuyển phát
báo
yết
xuất trình
thông điệp
tuần báo
đưa
bố cáo
phát mại
phổ thông
tờ rơi
cấp phát
tống đạt
tin
tuyên án
phát
gởi
truyền tụng
phát xạ
tuyên bố
phát tiết
tuần san
gửi
cung cấp
giấy báo
tuyên đọc
thông báo
thư ngỏ
tiêu thụ
thông dịch
thông báo
phát tán
nhắn gửi
đăng trình
ban
trưng bày
chạy
công chiếu
thông cáo
công báo
cáo bạch
quảng bá
tuyên bố
rao
bưu phẩm
truyền bá
phát tán
báo
thiệp
phát ngôn
bêu
phóng thanh
công khai
nói
Ví dụ
"Xuất bản một tập thơ"
"Sách mới xuất bản"
xuất bản có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xuất bản là .