TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thông cáo" - Kho Chữ
Thông cáo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Văn bản do các tổ chức hoặc cơ quan Nhà nước ban hành để báo cho mọi người biết tình hình, sự việc có một tầm quan trọng nhất định nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bố cáo
thông cáo chung
cáo thị
tuyên bố
bố cáo
giấy báo
báo
cáo bạch
tuyên bố
thông điệp
thông báo
yết thị
công báo
tuyên ngôn
công bố
đại cáo
thông báo
yết
tuyên bố chung
báo cáo
khai báo
báo
trình báo
bẩm báo
cáo
thông điệp
loan báo
báo hỉ
báo hỷ
báo liếp
thưa
niêm yết
hội báo
bích báo
khai báo
trình
phát ngôn
báo
tin
báo tường
báo
cấp báo
thông tri
báo an
sách báo
cáo phó
công điện
báo chí
bản ghi nhớ
yết thị
bá cáo
đưa
báo cáo
tố giác
ban
họp báo
báo tử
chính thức
thông đạt
báo
thư ngỏ
công hàm
báo động
thông điệp
tuyên án
giác thư
tuyên
thông tư
tố hộ
nhật báo
báo hiệu
đăng
loa
điện báo
Ví dụ
"Thông cáo báo chí"
"Bộ ngoại giao ra thông cáo"
thông cáo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thông cáo là .