TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phụ tử" - Kho Chữ
Phụ tử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phụ thân
danh từ
Cây thảo, lá xẻ ba thuỳ, hoa to màu xanh lam, mọc thành chùm, củ chứa chất độc, dùng làm vị thuốc trong đông y.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mẫu đơn
vông
bán hạ
chút chít
hoè
cốt khí
lá cẩm
hi thiêm thảo
cốt khí muồng
khôi
cát cánh
mã tiền
đảng sâm
thạch xương bồ
hoắc hương
bả dột
mã đề
hà thủ ô nam
lạc tiên
bách hợp
khổ sâm
ba gạc
ngải
bạc thau
đỗ trọng
ngải cứu
lá ngón
hi thiêm
bạch phụ tử
thược dược
ích mẫu
vông vang
mã tiên thảo
thảo dược
hương nhu
hoàng liên
giần sàng
bạch chỉ
ô môi
ngấy
cà độc dược
trúc đào
núc nác
nụ áo
tía tô
rau ngót
xuyên tâm liên
đại bi
thuốc phiện
cu li
cỏ sữa
địa hoàng
bạch truật
bạch tiền
cam thảo
rau đay
mù u
ké đầu ngựa
cơi
rau má
thạch lựu
bạch đồng nữ
mắc cỡ
mộc
đương quy
dành dành
bươm bướm
cửu lí hương
đương qui
đinh lăng
lá lốt
thảo quả
mảnh cộng
huyết dụ
danh từ
(cũ,văn chương) cha con
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phụ thân
quí tử
mẫu tử
dâu con
ông gia
con em
tổ phụ
thân phụ
song thân
thúc phụ
ông nhạc
bố
phụ hệ
nghiêm phụ
con
chít
cha mẹ
phụ quyền
chú
bác
con chú con bác
cháu
di duệ
xuân đường
cháu chắt
cậu
quí tử
cha ông
con dì con già
phụ mẫu
chút
chắt
họ hàng
phu phụ
thân thích
thứ nam
bạn con dì
tía
tiên nhân
anh em
con nhà
thân tộc
cha anh
anh em thúc bá
quý tử
thê tử
nếp tẻ
con cái
họ
bác mẹ
mẹ
thân hữu
mẹ
anh
con riêng
cố
mẹ
ông cha
hai thân
dâu gia
chồng con
huynh đệ
bà con
bà con
em út
tiên tổ
họ hàng
nội tộc
thủ túc
trực hệ
anh chị em
gia quyến
hậu sinh
tằng tổ
Ví dụ
"Tình phụ tử"
phụ tử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phụ tử là
phụ tử
.