TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bồ công anh" - Kho Chữ
Bồ công anh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cây thân cỏ thuộc họ cúc, mọc hoang, hoa vàng, lá hình mũi mác, dùng làm thuốc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bồ bồ
rau khúc
thạch xương bồ
đảng sâm
bồ quân
xương bồ
cúc tần
hi thiêm
đại bi
vông vang
bồng bồng
mảnh cộng
giần sàng
lau
thuỷ trúc
bòng bòng
cúc
bông
dướng
bươm bướm
bả dột
so đũa
ké đầu ngựa
ngải
hi thiêm thảo
nụ áo
rau má
bạch chỉ
vòi voi
hoàng kì
duối
sài đất
bòng bong
bồ đề
muồng
hoa giấy
cát cánh
rau sam
vông
mã tiên thảo
bông bụt
vòm miệng
liễu bồ
hoàng bá
bời lời
hoa đồng tiền
hoa giấy
gạo
hà thủ ô nam
lá cẩm
hoàng liên
náng
dền
thuỳ dương
hoàng cầm
mua
chút chít
rau lấp
cà gai
mã đề
hồng hoa
cẩm chướng
ngải cứu
ba gạc
khuynh diệp
keo
hoa mép dê
đùng đình
cốt khí muồng
ô môi
mẫu đơn
bán hạ
bàng
bồ liễu
bồ công anh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bồ công anh là .