TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bom thư" - Kho Chữ
Bom thư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thư hoặc bưu phẩm có cài bom (thường tự chế), khi người nhận mở ra thì phát nổ và gây sát thương.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bưu phẩm
thư
thư ngỏ
hộp thư
bưu gửi
thư từ
thư bảo đảm
thư tín
thư lưu ký
thư điện tử
đánh
thư phong
thư lưu kí
quyết tâm thư
báo
e-mail
thiệp
giấy báo
bưu ảnh
tờ rơi
bưu điện
bươm bướm
thông báo
bưu điện
điện
bắn
thông điệp
hiệu lệnh
bom thư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bom thư là .