TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thầu dầu" - Kho Chữ
Thầu dầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa đơn tính, quả có gai, hạt ép lấy dầu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ba đậu
bạch phụ tử
sòi
cây lấy dầu
ba soi
sở
cọ dầu
chòi mòi
long não
cao su
ba gạc
dừa
trẩu
dâu da xoan
cỏ sữa
mù u
màng tang
ca cao
sả
dầu rái
thốt nốt
dầu giun
dầu
bồ quân
ô liu
sắn
ngấy
dà
vừng
rau ngót
chùm ruột
mùng quân
mỡ
ngái
trúc đào
roi
rau đay
sầu tư
dẻ
hoè
dó
chò
dầu bạc hà
đoác
gạo
dạ lý hương
thanh yên
vang
trâm bầu
tràm
vông vang
khoai mỡ
bồng bồng
hạt é
cà na
sữa
bạc hà
khoai môn
dong đao
hồi
hạt
dạ hợp
hướng dương
dạ hương
chua me đất
bông
hoắc hương
đỗ
cau dừa
hạt
quế
lạc
cúc tần
ngọc lan
thầu dầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thầu dầu là .