TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dầu bạc hà" - Kho Chữ
Dầu bạc hà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dầu chế từ lá cây bạc hà, dùng làm thuốc trị các chứng cảm mạo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bạc hà
menthol
hoắc hương
dầu giun
tía tô
hương nhu
húng
rau thơm
ích mẫu
sả
ba đậu
hương bài
thầu dầu
cây lấy dầu
cỏ sữa
sòi
long não
cam thảo
cọ dầu
hàm ếch
húng chanh
thảo dược
mù u
khổ sâm nam
tràm
vông vang
trầm hương
hoàng cầm
dầu bạc hà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dầu bạc hà là .