TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dầu" - Kho Chữ
Dầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lờn
2. như
Xăng
3. như
Chất béo
danh từ
Cây gỗ to ở rừng, gỗ cho chất dầu dùng để pha sơn hay xảm thuyền.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dầu rái
chò
căm xe
mỡ
sao
giổi
trầm hương
trai
cồng
de
sến
cây lấy dầu
đinh
xà cừ
re
cọ dầu
tràm
sơn
táu
đoác
cây gỗ
sồi
gụ
dung
cẩm lai
sở
trắc
nu
lát
vàng tâm
dầu giun
gáo
long não
đỗ trọng
trám
mun
sòi
khuynh diệp
dẻ
lim
du
cây
vên vên
cao su
dà
gạo
mưng
phi lao
gỗ
quế
xoan
sui
đàn hương
bộp
ba soi
sắn thuyền
cồng tía
pơmu
mù u
thầu dầu
tứ thiết
trầm
máu chó
tếch
chò chỉ
cà ổi
thiết mộc
hồ bi
hải đồng
gỗ dác
lõi
gỗ vang
vầu
núc nác
tính từ
(Từ cũ, hoặc id)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dầu dầu
lờn
nhẫy
sanh sánh
béo
nhầy
trơn nhẫy
bốc
mềm lũn
lạt
lọ
ngầy ngậy
dễ dầu
bóng bảy
dấp da dấp dính
mềm nhũn
mát rợi
nhem
mỡ
trơn tuột
mịn
mỹ lệ
dinh dính
phị
dính
mát rười rượi
lũn
lanh lẹn
gian tham
lanh lẹ
đẫn
mềm mại
óng ả
mườn mượt
nhây nhớp
tươi
đèm đẹp
nét
mỡ màng
đậm đà
thiệt thà
mướt mượt
thuôn
ngon
láng
mau lẹ
nõn
văn vẻ
bóng lộn
thoai thoải
mẩy
hây hây
hợp khẩu
nhẵn
chan
tốt
trơn
ẩm sì
tinh tế
sẽ sàng
thực thà
gày
béo
bon
béo
dát gái
óng chuốt
ngon ngót
mẫm
khăn khẳn
óng ả
rười rượi
nặng
phẳng lì
danh từ
Chất lỏng nhờn, không hoà tan trong nước, nhẹ hơn nước, lấy từ các nguồn thực vật, động vật hay khoáng vật, dùng để ăn, chữa bệnh, thắp đèn, chạy máy, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dầu nặng
dầu ta
dầu mỡ
dầu nhờn
dầu hôi
dầu lửa
dầu hoả
xăng
dầu lạc
mỡ máy
dầu diesel
dầu tây
dầu mỏ
chất bôi trơn
dầu quang
tinh dầu
va-dơ-lin
chất béo
gli-xe-rin
dầu phộng
sơn dầu
paraffin
vaseline
dầu cá
dầu khí
dầu gió
ma dút
da dầu
dầu hắc
quang dầu
lipid
mỡ
dầu gội
li-pít
dầu luyn
dầu bóng
dầu thô
dầu cù là
ben-den
dầu măng
dầu cao
pa-ra-fin
chất đốt
vàng đen
glycerine
tinh chất
đi-ê-den
dầu cốc
xì dầu
sáp
mỡ
than đá
chế phẩm
than trắng
thuốc mỡ
cặn
dầu quang
thuốc nước
dầu tẩy
dầu chổi
thuốc nước
sữa
sơn
váng
ê-te
long diên hương
hương
nước hoa
hương liệu
da thuộc
Ví dụ
"Tra dầu vào máy"
"Đèn cạn dầu, leo lét"
kết từ
(Từ cũ, hoặc kng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chất béo
dầu mỡ
dầu tây
dầu nặng
dầu phộng
dầu luyn
vaseline
dầu lửa
li-pít
dầu hắc
dầu khí
lipid
dầu ta
dầu cù là
va-dơ-lin
chất bôi trơn
dầu mỏ
mỡ
mỡ
dầu nhờn
mỡ máy
váng
dầu gội
dầu quang
da dầu
cặn
dầu thô
vàng đen
dầu diesel
dầu gió
paraffin
dầu hôi
dầu măng
dầu cá
dầu bóng
quang dầu
chế phẩm
xăng
tinh chất
khô dầu
két
bơ
gli-xe-rin
cáu
mỡ khổ
sơn dầu
nghể răm
sữa
dầu cao
kem
dầu lạc
thuốc mỡ
kem
sáp
guđron
acid béo
ma dút
dầu hoả
cà cuống
than đá
a giao
dầu cốc
gôm
xào nấu
kết tủa
bùn hoa
bùn non
tinh dầu
mỡ lá
bôi tro trét trấu
dầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dầu là
dầu
dầu
dầu
.