TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "pa-ra-fin" - Kho Chữ
Pa-ra-fin
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chất rắn màu trắng, giống như sáp, dễ nóng chảy, lấy từ dầu mỏ, được dùng làm nến, làm giấy chống ẩm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
paraffin
sáp
giấy nến
náp-ta-len
băng phiến
than
va-dơ-lin
xa-ca-rin
than trắng
chất đốt
chất cháy
giấy sáp
dầu
gli-xe-rin
ben-den
colophan
dầu hôi
phấn
quang dầu
pháo xiết
thạch cao
vaseline
na-pan
ma dút
dầu lửa
dầu quang
than gầy
dầu hoả
than nâu
dầu tây
ba-ke-lit
long diên hương
naphthalene
dầu hắc
sáp ong
dầu ta
pơluya
sáp
mồi
xăng
thiếc
can-xi
sơn sống
sơn mài
đất đèn
long não
sơn then
dầu bóng
ge-la-tin
sơn
cao lanh
napalm
điệp
a-ga
radium
phốt pho
dầu mỏ
mê-tan
nước màu
ra-đi-um
hương
than đá
dầu luyn
agar
plas-tích
hắc ín
bakelite
than bùn
vôi
hàn the
gra-phít
than mỡ
pa-ra-fin có nghĩa là gì? Từ đồng âm với pa-ra-fin là .