TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đất đèn" - Kho Chữ
Đất đèn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chất rắn có màu xám, khi tác dụng với nước sinh ra acetylen, thường dùng để thắp sáng, hàn cắt kim loại và sản xuất một số loại phân bón.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
a-xê-ti-len
acetylene
gra-phít
si-lích
than
graphite
ethylene
mê-tan
silicium
ca-đi-mi
iode
chu sa
ben-den
chất đốt
ca-li
e-ti-len
methane
than gầy
guđron
carbon
germanium
than cốc
chì than
silica
ka-li
phốt pho
hàn the
thiếc
đá lửa
than chì
arsenic
i-ốt
hoa đèn
xi-li-ca
đá lửa
pa-ra-fin
can-xi
xút
chì
ge-ma-ni
chlor
đất sét
các-bon
dầu hôi
thạch cao
an-ti-mon
hắc ín
carbur
a-xít ni-trích
hùng hoàng
khí đốt
a-xê-tôn
thạch tín
quang dầu
may so
brom
antimony
ma dút
khí than
đất đèn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đất đèn là .