TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "arsenic" - Kho Chữ
Arsenic
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đơn chất giòn, màu xám như sắt, dễ bay hơi, độc, thường dùng ở dạng hợp chất để chế dược phẩm, thuốc trừ sâu, diệt chuột.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhân ngôn
thạch tín
á kim
hùng hoàng
chu sa
i-ốt
a-xít ni-trích
iode
chlor
si-lích
a-xít sun-fua-rích
acid nitric
silicium
acid sulfuric
xút
ni-cô-tin
antimony
brom
chì
a-xít a-xê-tích
đất đèn
sắt
a-xê-ti-len
thiếc
an-ti-mon
can-xi
man-gan
a-mô-ni-ác
acid acetic
diêm sinh
aspirin
cứt sắt
phi kim
phốt pho
acetylene
ammoniac
arsenic có nghĩa là gì? Từ đồng âm với arsenic là .