TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chì" - Kho Chữ
Chì
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Neo
danh từ
Kim loại nặng màu xám xanh, mềm, dễ nóng chảy, khó bị ăn mòn, dùng để chế hợp kim, đúc ống dẫn nước, chữ in, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
can-xi
sắt
man-gan
an-ti-mon
antimony
cadmium
crom
ti-tan
titan
chrom
thiếc
ni-ken
ca-đi-mi
manganese
titanium
đồng
pla-tin
platine
thuỷ ngân
thau
bismuth
bít-mút
li-thi
vonfram
đồng thau
kẽm
bạc
nickel
á kim
lithium
may so
ka-li
đất hiếm
phi kim
ca-li
thép
nát-ri
hợp kim
luyện kim đen
hàn the
calcium
u-ra-ni
cr
rỉ
đồng điếu
thép không gỉ
đồng thanh
gang
thiếc hàn
luyện kim màu
đồng mắt cua
bạch kim
hợp kim màu
ge-ma-ni
gỉ
magnesium
đồng đen
natrium
inox
đồng đỏ
i-nốc
hg
iode
silicium
ram
kalium
đuy-ra
ma-giê
duralumin
lò luyện kim
chu sa
si-lích
arsenic
diêm sinh
danh từ
Vật nhỏ, thường làm bằng chì, buộc vào chài, lưới đánh cá hoặc dây câu để giúp lưới hoặc dây câu dễ chìm xuống nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
neo
dọi
mỏ neo
giậm
cừ
thuyền chài
đinh ghim
dậm
lọp
nút
trúm
riu
te
đinh thuyền
giã
cần câu
con lắc
dây dọi
đó
chêm
oi
găm
vè
đinh
chèo
đụt
hòn
dăm
lờ
móc câu
ngáo
phao
giã
đăng đó
xích xiềng
chuôi
nơm
lình
bì
viên
que
chông
nhủi
vó
lườn
cẩu
nêm
sải
bồ ngắm
đu
rùng
cá
chĩa
bẫy
con xỏ
cơi
thỏi
choái
mảng
làn
chìa vặn
bua
lóp
dằm
giuộc
kèo nèo
câu liêm
tiểu
đinh khuy
guốc
then
tròng
đơm
chìa vôi
Ví dụ
"Mất cả chì lẫn chài (tng)"
chì có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chì là
chì
.