TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rỉ" - Kho Chữ
Rỉ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Gỉ
danh từ
Chất do kim loại tác dụng với không khí ẩm tạo thành
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gỉ
sét
sắt
thép không gỉ
cứt sắt
ti-tan
ni-ken
xỉ
titan
crom
ma-nhe-tít
chì
chrom
cáu
man-gan
he-ma-tít
inox
thiếc
gang
pla-tin
titanium
i-nốc
platine
can-xi
kẽm
gạch
thép
luyện kim đen
hematite
kết tủa
luyện kim màu
hợp kim
magnetite
men
tạp chất
nickel
lò rèn
bạc
phi kim
nát-ri
trạt
sắt tây
xi
ca-đi-mi
nác
an-ti-mon
quặng
a-xít
manganese
véc-ni
ka-li
áo
thuỷ ngân
đồng điếu
tráng
hợp kim màu
khoáng chất
bạch kim
két
hàn the
ca-li
đồng thanh
u-rê
khoáng vật
a-xít sun-fua-rích
li-thi
Ví dụ
"Gỉ sắt"
động từ
Bị biến thành gỉ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gỉ
ăn
bào mòn
mòn
ruỗng nát
ăn mòn
biến chất
hoại
mòn
thối
tự hoại
mục nát
thoái hoá
tha hoá
đổ đốn
phong hoá
rụi
mục ruỗng
mục nát
lở láy
nát
hao mòn
vẹt
tiêu vong
lão hoá
héo hon
rờm
thúi
suy tỵ
ủ
phai
suy tổn
hư hao
đổ
hoá
quắt
phăng teo
giảm sút
sa ngã
chết mòn chết mỏi
tàn lụi
đi
chết dần chết mòn
ngoắc ngoải
tàn
lụn bại
đổ nát
xịt
bay
rạn
suy thoái
suy đồi
suy vong
suy
suy đốn
sa sút
thối
rơi rụng
tiêu tan
rụi
khô
nứt nẻ
toang
lụi
lão hoá
trượt giá
thụt lùi
rụi
nẻ
suy tàn
rạc
nát
sạt
lụn
Ví dụ
"Thép không gỉ"
"Con dao gỉ"
rỉ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rỉ là
rỉ
.