TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rụi" - Kho Chữ
Rụi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sập
2. như
Ruỗng nát
tính từ
(nhà cửa cháy trụi).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hư hỏng
rụm
ruỗng nát
nát
hư hại
mục ruỗng
mục nát
banh
tàn phá
hư
toang
tiêu điều
huỷ hoại
khuynh gia bại sản
lụt
hư hao
thiêu
mục nát
đổ nát
nát
rờm
rạn vỡ
lụi
tan nát
phá huỷ
bương
tan tành
tan hoang
lụn bại
phá hoại
rạn nứt
rơi rụng
rỉ
rạc
vạc
tiêu vong
suy tổn
sụt
rớt
rụng
gỉ
tổn
rớt
tổn hại
rạn
be bét
phăng teo
sa sẩy
tàn lụi
vẹt
lở láy
sập
đổ nhào
trớt
phung phá
cụt
lép
thúi
thất thoát
thất thiệt
suy đốn
đánh hỏng
thối
suy tàn
mất mát
trúng
thúi
rớt
tong
sụp đổ
rơi rớt
sạt
động từ
Ngã gục xuống, đổ sập xuống
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sập
đổ nhào
đổ
sụt
sụp đổ
rụm
rụng
lăn
rơi
gục
vật
sụp
tụt
rơi rớt
sạt
chúi nhủi
tuông
sụp
gieo
sụm
rớt
xịu
rơi rụng
sụp
sa sẩy
tụt
sụt
lún
ngã
dúi dụi
đổ
sạt lở
tuột
khuỵ
đổ nát
chuồi
đánh rơi
thụt
đo ván
oạch
thì thụp
lụn bại
quật
xỉu
gục
khuỵu
rùn
sã
cụp
gục
rơi
lả
vuột
giủi
bổ chửng
tụt
hạ
thòng
sụp
đạp đổ
phăng teo
chìm xuồng
suy vi
sụt
ngã
suy sụp
suy vong
khuynh gia bại sản
thối
trễ
xuống
xuống
Ví dụ
"Cháy rụi"
"Căn nhà bị đổ rụi"
"Rụi xuống vì kiệt sức"
tính từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ruỗng nát
mục nát
mục nát
nát
rờm
hư hại
hư hỏng
mục ruỗng
rụm
hư hao
thúi
hư
thối
bương
tiêu điều
huỷ hoại
suy tổn
suy đốn
suy đồi
toang
rớt
rớt
tàn phá
suy tỵ
trớt
đổ nát
thụt lùi
rơi rụng
lụn bại
vẹt
sa sẩy
phá huỷ
lúc lỉu
rơi rớt
đổ đốn
phăng teo
sụp
gỉ
rỉ
mòn
mất gốc
bào mòn
giảm sút
suy tàn
tổn hại
rụng
hoại
lở láy
xẹp lép
sa sút
suy
tiêu vong
khuynh gia bại sản
háp
phung phá
tổn
hao hớt
rạc
đánh hỏng
nát
rớt giá
tan nát
sụt giá
rùn
suy vong
củ rủ
tong
rớt
banh
gãy
sạt
trượt giá
rụi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rụi là
rụi
rụi
.