TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Rớt giá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
phương ngữ
giảm giá, mất giá nhiều so với bình thường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sụt giá
mất giá
sụt
trượt giá
sụt giảm
rớt
rơi rớt
phá giá
thúi
tụt
rớt
xuống
tuột dốc
nới
sút giảm
giảm giá
sa sút
xuống dốc
giảm
giảm sút
sút
hạ
suy giảm
thua sút
trễ
tụt dốc
sút kém
sa sẩy
phá giá
hao
rùn
tuột
hao hớt
suy tỵ
suy
suy vi
rơi rụng
xẹp
thụt lùi
suy tổn
tụt
xuống
trồi sụt
giảm đẳng
nghèo rớt mồng tơi
nghèo rớt mùng tơi
xuống
sụt
vơi
hạ giáng
đi
rơi
ăn nhằm
thối
hạ
lún
sụt
rụng
xuống thang
rụi
xuống mã
sụm
xuống cấp
rờm
sạt
sụp đổ
vợi
xuống tay
lúc lỉu
rụi
hao hụt
sụp
mòn
giáng
Ví dụ
"Cà phê rớt giá"
"Lúa rớt giá liên tục"
rớt giá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rớt giá là .
Từ đồng nghĩa của "rớt giá" - Kho Chữ