TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phá giá" - Kho Chữ
Phá giá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mất giá
động từ
Bán phá giá (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giảm giá
ép giá
nới
rớt giá
sụt giá
mất giá
sụt
thua
trượt giá
hạ
dìm
giảm
giáng
giảm đẳng
sụt giảm
thua sút
xuống
thua lỗ
xuống thang
thua kém
thua thiệt
sút giảm
rớt
kém cạnh
xẹp
giảm tốc
xuống
sút kém
sút
ăn thua
hạ giáng
chào thua
lỗ
xẹp lép
tụt
tắt hơi
phao phí
lỗ lã
cháy chợ
trễ
rớt
phung phá
hạ bệ
lỗ
sa sút
đo ván
hạ
ăn thua
hao hớt
đi
thất trận
thuyên giảm
sa sẩy
phá ngang
đo ván
sụt
trồi sụt
vợi
giảm sút
ăn nhằm
qui hàng
vung phí
hạ
chìm
thất thiệt
thua
sập tiệm
phí
bại trận
hàng
quy hàng
xuống dốc
suy
Ví dụ
"Phá giá để cạnh tranh"
động từ
(nhà nước) hạ thấp tỉ giá chính thức của đồng tiền nước mình so với đồng tiền nước ngoài, hay hạ thấp lượng vàng bảo đảm chính thức của đồng tiền
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mất giá
trượt giá
sụt giá
rớt giá
sụt
sụt giảm
nới
giảm giá
xuống
hạ
giảm đẳng
giảm
giáng
xuống
trễ
tụt
hạ
ép giá
suy vi
sút giảm
dìm
hạ giáng
rơi rớt
giảm sút
tuột dốc
xuống
thúi
suy
xẹp
xuống thang
suy tỵ
suy giảm
hao
tụt
tụt dốc
thòng
sa
rớt
suy tổn
thuyên giảm
đi
xẹp lép
xuống dốc
thua
trồi sụt
đo ván
sụt
xuống
sút
vợi
sụp đổ
tụt
ròng
hạ
sa sút
rơi
xuống tay
tuột
giảm tốc
hao hụt
sút kém
lún
giủi
sụp
giảm phát
lui
rùn
sụp
xuống nước
sa ngã
xuống mã
xuống cấp
thõng
Ví dụ
"Đồng euro bị phá giá"
phá giá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phá giá là
phá giá
.