TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bại trận" - Kho Chữ
Bại trận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bị đánh bại trên chiến trường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bại vong
thất trận
chiến bại
bại
đại bại
đánh bại
thắng bại
hạ
đo ván
thảm bại
đại phá
chiến thắng
liểng xiểng
đánh gục
thất thủ
đo ván
thất bại
thua sút
thất cử
thua
phơi áo
ăn thua
thua
chịu thua
ăn nhằm
lụn bại
bại
khoan nhượng
qui hàng
thảm bại
thua thiệt
quy hàng
hàng
đầu hàng
gục
rớt
tuẫn nạn
gãy
lỗ
tử nạn
phá sản
thụt lùi
đánh hỏng
phơi thây
mất sức
rụi
sút
phăng teo
nằm xuống
thành bại
đầu hàng
đổ nhào
chào thua
thất thiệt
thối
sập
tiêu vong
tạnh
sụp
đi
lún
thoái
giảm sút
vấp
thúi
suy vong
trúng
tàn phá
thối lui
suy giảm
đánh rơi
bại
suy
suy tỵ
Ví dụ
"Đám tàn quân bại trận"
bại trận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bại trận là .