TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giảm giá" - Kho Chữ
Giảm giá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Hạ thấp giá hàng trên thị trường so với trước; trái với tăng giá
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nới
hạ
phá giá
giảm
sụt giá
sụt
xuống
giảm đẳng
rớt giá
mất giá
phá giá
sụt giảm
sút giảm
thuyên giảm
vợi
trượt giá
giảm tốc
ép giá
tụt
hạ
xẹp
xuống thang
sút
xuống
hạ
dìm
suy giảm
hạ giáng
giáng
đi
hao
xuống
trễ
giảm thọ
giảm sút
xẹp lép
tuột dốc
tổn hao
thua
giảm chấn
rùn
hao hớt
tụt dốc
suy
lui
thúi
sa sút
tụt
sụp
hao hụt
sụt
tắt hơi
xuống
thòng
thóp
dưới
suy vi
rớt
thoái trào
vơi
suy tỵ
tuột
thụt lùi
sa
tẹt
sà
rờm
xẹp
lún
xuống mã
xuống tay
teo
thâm hụt
thụt
Ví dụ
"Hàng giảm giá"
giảm giá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giảm giá là .