TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giảm đẳng" - Kho Chữ
Giảm đẳng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Hạ tội xuống một bậc nhẹ hơn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hạ
giảm
xuống
giáng
thuyên giảm
nới
vợi
sút giảm
sút
xuống thang
giảm sút
suy giảm
sụt
hạ giáng
xuống
xẹp
hạ
tụt
giảm thọ
giảm tốc
hao
đi
giảm giá
xuống
sụt giảm
hạ
dìm
sụt giá
trễ
chìm
suy tỵ
giảm chấn
suy
rùn
sút kém
lui
thúi
suy vi
sa sút
thụt lùi
vơi
tổn hao
sa
teo
thua
lún
hao hớt
sụt
tụt
xuống
tẹt
mất giá
rớt giá
sụp
sề sệ
thòng
thóp
phá giá
xuống mã
tắt hơi
thụt
xuống tay
ròng
xuống cấp
xuống dốc
dưới
thụt
sụp
trệ
tuột
xề xệ
trượt giá
hao hụt
xịu
giảm đẳng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giảm đẳng là .