TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cháy chợ" - Kho Chữ
Cháy chợ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
(chợ) hết sạch loại hàng nào đó, không còn để bán ra trong khi còn nhiều người muốn mua
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cháy
cháy túi
sập tiệm
vãn
tịch
lụt
tiêu
hết
dẹp tiệm
tiêu ma
tàn
hết nhẵn
cạn kiệt
phăng teo
mất hút
phá giá
xịt
hết
hả
chết tươi
cạn queo
vỡ nợ
sa sẩy
hết
ngóm
xẹp lép
tiêu vong
tong
cháy
mãn
tắt
diệt vong
tắt hơi
khô
thoái trào
hết hơi
thất thoát
phá sản
lỗ
cùng kiệt
chí chết
toi
qui hàng
sụt giảm
tổn
khánh kiệt
lỗ lã
phung phá
chững
bỏ xác
thối
bay
cạn
phá ngang
thiếu đói
cáo thoái
phá sản
lụn bại
đi
suy
hao kiệt
chết tốt
đổ
ủ
qua
ngỏm
mất tiêu
chết ngóm
tổn hao
suy vong
tàn
khuynh gia bại sản
vạc
sụt
Ví dụ
"Ba mươi Tết, hoa đào cháy chợ"
cháy chợ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cháy chợ là .