TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "diệt vong" - Kho Chữ
Diệt vong
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bị tiêu diệt, hoàn toàn không còn tồn tại (nói về hiện tượng xã hội)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiêu vong
tuyệt chủng
tuyệt
tồn vong
bại vong
tắt
tiêu
đi đời
suy vong
mất
tàn
thiệt mạng
ngóm
mất mạng
tử sinh
hết đời
tuẫn nạn
tử vong
tịch diệt
phăng teo
chết chóc
tiêu tan
bỏ mạng
chết dần chết mòn
tới số
về
toi
chết hụt
tử
đi
đi
phá huỷ
tịch
chết ngóm
tan xương nát thịt
xong đời
bỏ xác
mất tích
đột tử
suy tàn
vơi
tử nạn
thác
chết rấp
lụn bại
chết tươi
chết như ngả rạ
thối
vạc
mất
tắt hơi
mất tiêu
nằm xuống
tắt nghỉ
tàn
toi mạng
ngoắc ngoải
suy tỵ
mất
mất tăm mất tích
rớt
vãn
toi
chết trôi
lụt
mệnh chung
tàn
rồi đời
tong
sẩy
đổ
lụi
mất tăm
đi
Ví dụ
"Một bộ tộc có nguy cơ bị diệt vong"
diệt vong có nghĩa là gì? Từ đồng âm với diệt vong là .