TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chết ngóm" - Kho Chữ
Chết ngóm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
chết hẳn, chết ngay lập tức (hàm ý khinh).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chết tươi
chết tốt
chết non
ngỏm
tịch
tới số
chết hụt
toi mạng
ngã
chết chóc
bỏ xác
mất mạng
hết đời
chết rấp
ăn đất
nằm xuống
chết giả
thiệt mạng
đột tử
rồi đời
toi
chầu diêm vương
lâm chung
mệnh chung
ngóm
mất
bỏ mạng
chí chết
thăng hà
đi đời
qua đời
tắt hơi
đi
về
chết trôi
chết gí
tử vong
thọ chung
tử
tổn thọ
phơi thây
tiêu vong
tử nạn
tử sinh
tuẫn nạn
gục
tắt ngấm
hấp hối
hết hồn hết vía
quy tiên
chết yểu
tịch
cố chết
rẫy chết
chết đứng
thì thọt
hết nhẵn
quá cố
tắt nghỉ
tắt thở
chết đuối
xong đời
toi
giãy chết
băng hà
viên tịch
tạ thế
ngỏm
xuống lỗ
thác
chết gí
diệt vong
ngắc ngoải
giảm thọ
chết ngóm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chết ngóm là .