TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tịch" - Kho Chữ
Tịch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bỏ xác
động từ
trang trọng
chết (nói về bậc tu hành trong đạo Phật)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
viên tịch
tịch diệt
từ trần
tạ thế
thăng hà
thọ chung
quá cố
lâm chung
qua đời
tắt nghỉ
hết đời
ngã
mệnh chung
đi
nằm xuống
quy tiên
tử vong
tử sinh
tuẫn nạn
về
toi
tắt hơi
tiêu vong
đi đời
xuống lỗ
tử
tuẫn tiết
hấp hối
khuất núi
chết non
mất mạng
băng hà
tới số
đi
chết ngóm
chết chóc
xong đời
chết rấp
thiệt mạng
chết hụt
tắt thở
bế mạc
thác
quá vãng
rồi đời
mất
tàn
ăn đất
bỏ xác
chết trôi
suy vong
chí chết
chầu diêm vương
đột tử
hết
cố chết
chết yểu
tổn thọ
tàn
thôi
tắt
lụn bại
qua
tạnh
đứng
chết giả
thối
lụt
suy tàn
hết
trệ
suy
tồn vong
Ví dụ
"Hoà thượng đã tịch"
động từ
văn nói
chết, theo cách dùng thông tục
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bỏ xác
chết ngóm
chết hụt
đi
ngã
toi
chết rấp
chết non
tắt hơi
tới số
chết chóc
nằm xuống
tử sinh
thọ chung
hết đời
viên tịch
thì thọt
tắt nghỉ
tử vong
lâm chung
về
tiêu vong
mất mạng
tử
chí chết
thối
ăn đất
thác
ngóm
thiệt mạng
thăng hà
xuống lỗ
mệnh chung
chết tươi
mất
stop
gục
đi đời
chết trôi
qua đời
tổn thọ
chết gí
tạ thế
chết giả
phăng teo
đột tử
toi mạng
ngoắc ngoải
thôi
hết
quá cố
chết đứng
rồi đời
sập tiệm
qua
hai tay buông xuôi
từ trần
chầu diêm vương
tàn
đi
hấp hối
tắt ngấm
tiêu ma
chết tốt
quị
thúi
tuột dốc
tắt thở
phá sản
tiêu
cố chết
băng hà
ngỏm
Ví dụ
"Chuyện mà bại lộ thì tịch cả nút"
tịch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tịch là
tịch
.