TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bế mạc" - Kho Chữ
Bế mạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
(hội nghị, triển lãm, v.v.) kết thúc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kết thúc
đoản
rồi đời
hạ màn
mãn
hết
lâm chung
stop
quá cố
hết nhẵn
qua đời
tắt nghỉ
thôi
tới số
đình chỉ
tịch
hết
từ trần
xong đời
đoạn tang
hết
tạnh
hết đời
viên tịch
mệnh chung
tắt ngấm
tịch
tắt hơi
cáo chung
phá ngang
tốp
tạ thế
chững
qui hàng
bại
nằm xuống
băng hà
bại trận
tử
hấp hối
thọ chung
bệt
cất
thành bại
thất trận
lụn bại
đầu hàng
ách
sững
tiêu vong
mất mạng
gục
dận
chào thua
về
đội bảng
đi
ngã
bương
bàn rùn
thất cử
đứng
mạt
thăng hà
ngóm
xẹp
chiến bại
bại vong
thắng bại
mất
gãy
dở dang
lụt
tử vong
Ví dụ
"Hội nghị đã bế mạc"
"Lễ bế mạc"
bế mạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bế mạc là .