TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tắt ngấm" - Kho Chữ
Tắt ngấm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
tắt hẳn, tắt hoàn toàn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tắt ngấm tắt ngầm
ngóm
tắt
tắt hơi
hết nhẵn
tắt nghỉ
stop
lụt
vơi
nín bặt
thôi
rùn
xẹp
cất
kết thúc
vạc
hết
chìm
giảm tốc
hết
lụn
thuyên giảm
mất hút
vợi
tạnh
hết
đoản
quị
lụi
tốp
tụt
quỵ
thì thọt
ngỏm
tịch
hao hớt
thúi
chết ngóm
phôi pha
phá ngang
chững
hạ màn
hao
tắt thở
giảm chấn
chết giả
nới
đình chỉ
chết hụt
gục
rồi đời
hạ
tẹt
xuống thang
giảm
tàn
đi
cạn kiệt
sút giảm
sụt
thối
thóp
thâm thủng
cạn chén
ngỏm
phai
lún
sút
bỏ xác
giảm thọ
bế mạc
sụm
rụm
ăn nhằm
Ví dụ
"Bếp lửa đã tắt ngấm"
"Tia hi vọng cuối cùng cũng tắt ngấm"
tắt ngấm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tắt ngấm là .