TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cạn chén" - Kho Chữ
Cạn chén
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Uống hết chén rượu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cạn kiệt
cạn
cạn queo
hết
hết
vơi
hết
cạn
hết nhẵn
ròng
tiêu thụ
hao kiệt
tắt ngấm
thòng
tiêu hao
suy tỵ
tiêu ma
sụp đổ
đổ đốn
khan
giủi
kết thúc
ăn
thúi
đoản
rồi đời
rùn
hết nước hết cái
hao
cáo chung
tốn
sụt
qui hàng
chìm
xịu
ăn nhằm
suy
thối
tắt hơi
thôi
mệnh chung
cùng kiệt
hao
cháy
thì thọt
rặc
thuyên giảm
suy kiệt
đi
sút
tổn hao
thâm hụt
tàn
tiêu tan
tiêu vong
trệ
hao hớt
rơi
hết đời
bàn rùn
vợi
sề sệ
tử vong
xong đời
đạp đổ
tụt
giảm sút
sụp
khô kiệt
mãn
xuống
thụt
thiếu đói
tẹt
Ví dụ
"Xin mời quý vị cạn chén"
cạn chén có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cạn chén là .