TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cạn kiệt" - Kho Chữ
Cạn kiệt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cạn sạch, đến mức không còn tìm đâu, lấy đâu ra nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cạn
hao kiệt
cạn queo
cạn
hết
hết
cùng kiệt
vơi
hết
cạn chén
suy kiệt
bại
cùng kiệt
chí cùng lực kiệt
tiêu thụ
khô kiệt
khô kiệt
ròng
khô
hao
tiêu hao
suy tỵ
tổn hao
tàn
sút
hao
mất sức
khô
hao hụt
suy
khan
mòn
lụn bại
hết nhẵn
hết nước hết cái
hụt hẫng
tốn
thúi
giảm sút
tiêu tan
thâm hụt
tiêu vong
sa sút
rặc
suy
hao tổn
sụp đổ
chìm
nỏ
tuyệt chủng
đi
suy giảm
tắt
tắt hơi
mất sức
hao hớt
thất thoát
rờm
phá huỷ
thối
tong
hư nhược
vãn
khô héo
phai
khô đét
sút giảm
trơ
suy tàn
suy tổn
tắt ngấm
sụt giảm
lụi
lả
Ví dụ
"Bể nước đã cạn kiệt"
"Cạn kiệt sức lực"
cạn kiệt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cạn kiệt là .