TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lún" - Kho Chữ
Lún
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sụt
động từ
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) nhưnhún(ng2)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rùn
sụm
nhún
vuột
tuột
quỵp
thì thọt
rớt
xuống nước
sụp
lăn
chìm
rơi rớt
thụt
sụt
thúi
lắng đọng
xề xệ
xuống
tuột
sụp
xuống
tụt
xuống
thì thụp
lặn
gục
sề sệ
tụt
lắng
sụp
chúi nhủi
xịu
vật
nằm xuống
giủi
trễ
lụn
chìm
tụt dốc
tuột dốc
xuống thang
bàn rùn
sụp
thối lui
khuỵu
khuỵ
rơi
xẹp
thụt lùi
thụt
suy vi
sụt
ăn nhằm
long lay
trệ
quỵ
sạt
hạ
dúi dụi
rụm
tụt
chịu thua
lụn bại
xuống dốc
sụt
rơi
lui
rớt
khoan nhượng
lui
đụt
gục
Ví dụ
"Yếu thế nên đành chịu lún"
động từ
Sụt dần xuống do nền không chịu được sức đè nặng bên trên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sụt
sụm
suy vi
sụt
trễ
thụt
sụp
xuống
sụp
sụt
tuột dốc
xuống dốc
tụt
chìm
xuống
suy
tụt
thụt lùi
tụt dốc
rơi
sạt
tuột
sụp
thì thụp
xuống
sụp đổ
giảm sút
suy giảm
rụi
xịu
suy sụp
xề xệ
sập
sa sút
chìm
sụt giảm
lặn
tụt
sụp
đi
lắng
sút
sề sệ
lắng đọng
suy tỵ
rùn
lăn
xuống
hạ
sạt lở
đổ nhào
chuồi
sút giảm
ròng
suy vong
hạ
sút kém
thụt
thúi
tuông
hạ giáng
suy tổn
sụp
trệ
vật
dưới
xệ
suy suyển
đổ
giủi
lụn bại
hao
tùm hụp
Ví dụ
"Đường bị lún"
lún có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lún là
lún
.