TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dở dang" - Kho Chữ
Dở dang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Đang còn chưa xong, chưa trọn (nhưng phải dừng, phải bỏ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phá ngang
thôi
hẫng
mãn
kết thúc
đình chỉ
ách
chững
đoản
đình trệ
hết
stop
sót
bại
ngắc
tắc
chạy
bí bét
rớt
tịt
đứng
sững
hụt
trù trừ
cụt
tồn tại
gãy
bế tắc
trì trệ
trượt
hết
đình đốn
cùng đường
bương
giẫm chân tại chỗ
nản lòng
hẫng
hết
ngập ngừng
thất hứa
lăn lóc
dở chứng
thất ước
đổ
bỏ lửng
trớt
tắt
chết gí
hạ màn
hết nhẵn
bế mạc
hoá
rơi rớt
phá sản
rạn
tong
hết nước hết cái
ăn dầm nằm dề
cặm
mạt
tạnh
cụt
bất thành
thõng thẹo
hư hỏng
tàn
tê liệt
đóng băng
mất
chững
phăng teo
tuyệt
mất công toi
nín bặt
Ví dụ
"Học hành dở dang"
"Câu chuyện bỏ dở dang"
dở dang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dở dang là .