TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngập ngừng" - Kho Chữ
Ngập ngừng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tỏ ra do dự, rụt rè, vừa muốn lại vừa e ngại, không quả quyết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngắc
chững
sững
trù trừ
chững
chùn
đứng
giục giặc
ách
dúi dụi
đình trệ
dùng dắng
thôi
ứ trệ
giẫm chân tại chỗ
đình chỉ
stop
tốp
đụt
nín bặt
tịt
khuỵ
lắng đọng
vấp
chết đứng
sụp
khuỵu
cất
hẫng
ngã
vuột
thì thụp
dận
đình đốn
chết gí
cặm
thụt
tắc
đổ nhào
quị
trì trệ
đáp
bế tắc
đóng băng
dở chứng
sụp đổ
sụp
sa cơ lỡ bước
vấp váp
bại
quỵp
thụt
sạt
gục
sa chân
lăn
sập
trệ
quật
tiến thoái lưỡng nan
thối lui
nản chí
thụt
ngã
thất thểu
bàn lùi
long lay
tạnh
chìm
sã
tịt ngòi
lún
ăn dầm nằm dề
thoái
Ví dụ
"Bước chân ngập ngừng"
"Ngập ngừng mãi mới dám hỏi"
ngập ngừng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngập ngừng là .