TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ăn dầm nằm dề" - Kho Chữ
Ăn dầm nằm dề
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ở lâu tại một nơi nào đó mà chẳng làm được việc gì.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
long lay
giẫm chân tại chỗ
đình trệ
dùng dắng
thườn thượt
lử đử lừ đừ
xềm xệp
chết gí
trì trệ
ngập ngừng
lắng đọng
tiến thoái lưỡng nan
ứ trệ
sượt
lắng
nằm bẹp
vương
dở dang
nản lòng
bí bét
trệ
ách
trễ
trù trừ
dận
nằm vạ
rù
thụt
thất thểu
chìm
nằm bếp
mê mệt
chùng
chững
đình chỉ
tịt
chết mòn chết mỏi
sững
ngắc
thõng thượt
lăn lóc
cặm
bàn lùi
đứng
lún
xiểng liểng
ngả lưng
rơi rớt
lúc lỉu
đuối
tắc
thiêm thiếp
đậu
đáp
bỏ lửng
đình đốn
lún
đi đêm về hôm
thụt lùi
xịu
đụt
sã
nản chí
sóng sượt
lui
dúi dụi
lăn
mất công
thõng thẹo
mắc công
xề xệ
giục giặc
nản
ngoắc ngoải
ăn dầm nằm dề có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ăn dầm nằm dề là .