TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nằm bẹp" - Kho Chữ
Nằm bẹp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nằm yên một chỗ, không dậy nổi, không hoạt động nổi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bẹp
liệt giường
liệt
nằm bếp
chết gí
sượt
bại
tịt
tê liệt
liệt
nằm vạ
lăn
bại liệt
ghé lưng
ngả lưng
cặm
bí bét
khuỵu
lép
nằm xuống
gục
thiêm thiếp
sóng sượt
khuỵ
ẹp
ăn dầm nằm dề
bệt
treo
xềm xệp
thất nghiệp
thất thế
gục
võng
lăn lóc
mê mệt
hẫng
ngã
đổ
mất sức
quị
thụt
bại
bất tỉnh nhân sự
tè he
nghẹn
mất sức
quỵ
xịu
chững
bị
đau yếu
đứng
hẫng
xỉu
oải
chùng
quỵ
thườn thượt
gục
ngất xỉu
đình trệ
bất thành
liệt
trì trệ
sụn
đóng băng
thối
quật
chúi nhủi
thõng thẹo
bại vong
rơi
be bét
giẫm chân tại chỗ
Ví dụ
"Ốm phải nằm bẹp ở nhà"
"Máy hỏng, nằm bẹp một xó"
nằm bẹp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nằm bẹp là .