TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiêm thiếp" - Kho Chữ
Thiêm thiếp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ở trạng thái thiếp đi, hầu như không còn hay biết gì, do quá mệt mỏi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mê mệt
thiếp
lả
ngả lưng
thườn thượt
nằm bẹp
nằm bếp
thõng thẹo
ngất xỉu
sượt
thất thểu
ngoắc ngoải
xềm xệp
ghé lưng
tè he
chết gí
tịt
còn xơi
ngắc ngoải
thõng thượt
chìm
liệt giường
xỉu
chùng
thui
ăn dầm nằm dề
thì thọt
lăn
nằm xuống
suy kiệt
quỵ
dúi dụi
nằm vạ
thì thụp
đuối
nản
gieo
tắt nghỉ
sã
sùm sụp
thóp
lử đử lừ đừ
quị
đứng
tịt ngòi
chết mòn chết mỏi
rơi
mất sức
oải
trệ
hấp hối
mất sức
truỵ tim
chết giả
cặm
ngất
sóng sượt
xịu
thõng
tắt hơi
trì trệ
Ví dụ
"Nằm thiêm thiếp"
"Thiêm thiếp giấc nồng"
thiêm thiếp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiêm thiếp là .