TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Truỵ tim
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Truỵ tim mạch (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
truỵ tim mạch
ngất
ngất xỉu
chết giả
truỵ thai
tắt hơi
trệ
quy tiên
suy tỵ
tuẫn nạn
xỉu
lâm chung
suy kiệt
quỵ
thiếp
thiệt mạng
tắt nghỉ
hư nhược
tiêu vong
suy sụp
mất sức
khuỵ
đột tử
tử
suy giảm
quị
thì thụp
khuỵu
mất mạng
tắt thở
dở chứng
sút giảm
suy
tử sinh
xịu
vuột
suy vong
bại
mất sức
chết trôi
trễ
thuyên giảm
lao lực
quá cố
se mình
bại
thất trận
thì thọt
trù trừ
treo
suy
xuống lỗ
ngoắc ngoải
thất cử
chết đuối
sụt giảm
thúi
quỵp
tịch
tẹt
tàn
bất tỉnh nhân sự
gục
đau yếu
ngắc ngoải
đuối
phăng teo
thụt
thóp
tạ thế
tử vong
phạm phòng
tịt
tê liệt
truỵ tim có nghĩa là gì? Từ đồng âm với truỵ tim là .
Từ đồng nghĩa của "truỵ tim" - Kho Chữ