TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngất xỉu" - Kho Chữ
Ngất xỉu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ngất đi, lả đi, không còn cử động, không còn nhận biết được nữa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngất
xỉu
chết giả
quỵ
quị
ngóm
lăn
bất tỉnh nhân sự
gục
truỵ tim
mất hút
phai mờ
ngã
vuột
khuỵ
bại
xịu
khuỵu
phăng teo
mất
rụi
mất tích
lụt
sụp
ngoắc ngoải
chìm
cặm
thiếp
thất cử
phạm phòng
ngỏm
rơi
mất sức
tiêu vong
thất thểu
thụt
chết đứng
hẫng
phai nhạt
lả
mê mệt
phôi pha
tắt hơi
sững
chết gí
sụp đổ
phai
ngỏm
lặn
mất
sụn
suy giảm
lặn
thì thụp
giảm sút
xuống lỗ
lu mờ
lụn bại
gục
suy suyển
tắt
mất sức
tuột
sã
gãy
bổ chửng
sụp
sa sẩy
thối
vật
tắt ngấm
quỵp
đi
gieo
ngất xỉu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngất xỉu là .