TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phai mờ" - Kho Chữ
Phai mờ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(hình ảnh, ấn tượng) mờ nhạt đi, không còn rõ ràng, nguyên vẹn trong tâm trí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phai nhạt
lu mờ
phai
phôi pha
mất hút
bay
đi
mòn
mất tăm
tiêu
mai một
vơi
ngất xỉu
biến
mất tăm mất tích
tiêu vong
hẫng
suy tỵ
tắt
giảm sút
ngóm
lụn
mất tiêu
hả
chìm
tiêu tan
hao
lặn
xịt
héo hon
xẹp lép
mất
suy
suy giảm
suy suyển
mất
rơi rụng
thụt lùi
tàn
hụt hẫng
tàn
suy yếu
sa sút
đi
héo hắt
xẹp
lụi
rờm
sút
mất tích
thúi
phăng teo
quị
vợi
tắt hơi
rớt
hao hớt
tan thành mây khói
thất truyền
chết giả
sút giảm
hao hụt
trơ
hẫng hụt
sút kém
lặn
tiêu ma
dần
thối
chết dần chết mòn
tắt ngấm
cùm cụp
thoái hoá
vương
Ví dụ
"Kỉ niệm không phai mờ"
phai mờ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phai mờ là .