TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mai một" - Kho Chữ
Mai một
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Mất dần hoặc mất hẳn, không còn ai biết đến, do không được phát huy, sử dụng (thường dùng để nói về những giá trị tinh thần)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giảm sút
mòn
hao
phai
hết
lu mờ
vơi
tàn
phai nhạt
suy giảm
suy tỵ
mất sức
đi
tiêu ma
suy
tiêu
sút
tiêu vong
hao hụt
sa sút
rơi rụng
mất toi
sút giảm
tiêu tan
hết
mất
chìm
phai mờ
suy yếu
mất
mất hút
mất tiêu
tong
mất giá
bay
suy tổn
bại
xẹp
mất
vãn
hao mòn
tắt
tàn
mất sức
mất
suy
phôi pha
sút kém
thụt lùi
đi
lụi
hụt hẫng
sụt giảm
thúi
suy suyển
mất công toi
hao kiệt
mất tăm
ngóm
cạn kiệt
chết dần chết mòn
tắt hơi
tổn hao
biến
thất truyền
tàn lụi
mất
trơ
mất tăm mất tích
xuống tay
mất tích
mất
hư hỏng
cùng kiệt
Ví dụ
"Tài năng bị mai một"
mai một có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mai một là .