TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tan thành mây khói" - Kho Chữ
Tan thành mây khói
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
tan biến hoàn toàn, không còn lại chút gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiêu tan
bay
mất hút
hả
đi
ngóm
mất tăm
không cánh mà bay
biến
tiêu
mất tăm mất tích
tắt
tắt ngấm
phôi pha
phai
phai nhạt
lu mờ
tàn
vơi
phăng teo
vạc
phai mờ
mất tiêu
toang
tạnh
tiêu vong
phá ngang
lụi
tắt hơi
tiêu ma
bương
lụt
tan hoang
suy tỵ
héo hon
tắt ngấm tắt ngầm
mất gốc
tong
tan tành
đổ
lụn
lặn
tàn lụi
sạt nghiệp
tịch
thối
tàn
mai một
hoại
tan nát
ủ
mất tích
lụn bại
thúi
mất mặt
bỏ xác
tàn
cạn queo
xẹp lép
tàn tạ
tuột dốc
suy
tha hoá
khuất bóng
rơi rụng
hết hơi
biến chất
hao
hao hớt
bệt
thoái hoá
hết
thôi
ngỏm
Ví dụ
"Cả cơ nghiệp đã tan thành mây khói"
tan thành mây khói có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tan thành mây khói là .