TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "không cánh mà bay" - Kho Chữ
Không cánh mà bay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
bỗng dưng mất đi lúc nào không ai biết, cũng không biết ai lấy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mất hút
bay
biến
mất tăm mất tích
mất tăm
mất tích
tan thành mây khói
tiêu
mất mặt
đi
mất tiêu
hả
ngóm
mất
mất
phá ngang
bỏ xác
lạc
tuột
hẫng
mất
mất
sa sẩy
tắt hơi
tiêu tan
hao
phai
sẩy
sẩy
hụt
tắt
đánh rơi
hẫng
phăng teo
phai mờ
thất lạc
chuội
bương
mai một
mất toi
mất công toi
lặn
xẹp lép
rơi rụng
sót
lu mờ
lỡ tàu
hao hụt
xịt
thất truyền
vơi
ngất xỉu
hao tài
chết hụt
tiêu ma
mất
tuyệt chủng
bất thành
bại
trượt
đi
hụt hẫng
phai nhạt
vuột
tiêu vong
vỡ mộng
cụt
đổ
lặn
lỡ
chạy
phôi pha
gãy
hạ cánh
Ví dụ
"Chiếc xe đạp đã không cánh mà bay"
không cánh mà bay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với không cánh mà bay là .