TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tan hoang" - Kho Chữ
Tan hoang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Tan nát, sụp đổ hoàn toàn, không còn gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tan tành
tan nát
banh
huỷ hoại
toang
đổ nát
tàn phá
nát
đổ nhào
khuynh gia bại sản
tiêu điều
hư hại
ruỗng nát
tan cửa nát nhà
rạn vỡ
mục nát
mục nát
tổn
hư hỏng
nát
tiêu tan
rụi
phăng teo
bương
suy tổn
rụi
hư hao
sụt
tổn thất
tàn tạ
suy đốn
sụp đổ
sạt nghiệp
rụi
mục ruỗng
chìm xuồng
tong
đổ đốn
phá huỷ
thất tán
vỡ nợ
sập
đổ
sa sẩy
sạt
tổn hại
sập tiệm
hư
suy vong
hoại
thất thiệt
tiêu
tiêu vong
thối
bại vong
thiệt hại
rạc
suy đồi
héo hon
phá sản
thảm bại
lụn bại
tổn hao
gãy
be bét
đại phá
hại
tàn
đổ
suy tỵ
tan thành mây khói
sạt lở
khủng hoảng
lăn
Ví dụ
"Tan hoang cửa nhà"
"Làng xóm tan hoang sau trận bão"
tan hoang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tan hoang là .