TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thui" - Kho Chữ
Thui
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thiêu đốt
động từ
(mầm, nụ hoa, quả non) lụi đi, không phát triển được nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lụi
thúi
suy tỵ
tàn lụi
thối
tạo vật
lụi
lụn
suy vong
suy tàn
suy
úa
tàn
thụt lùi
ủ
lúc lỉu
thì thọt
heo héo
héo hon
phăng teo
suy vi
truỵ thai
rơi rụng
lụn bại
hư nhược
ngoắc ngoải
suy
thoái hoá
quắt
sã
quỵp
thụt
giảm sút
lả
mòn
rạc
hoại
vuột
đổ đốn
héo mòn
lão hoá
suy thoái
thoái hoá
thóp
trệ
phai
suy tổn
tha hoá
suy suyển
lở láy
tàn
rùn
tiêu vong
phôi pha
háp
thì thụp
rụi
đi
đi
dàu
mất toi
xỉu
xịt
héo
quỵ
vơi
hao hớt
rụm
xẹp lép
xẹp
ủ rũ
suy giảm
hư hao
dúi dụi
Ví dụ
"Mướp bị thui"
"Quả bầu thui"
động từ
Đốt cho cháy hết lông và cho chín ngoài da súc vật đã giết thịt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiêu đốt
thiêu huỷ
giết chóc
cháy
hoả thiêu
làm thịt
đốt phá
giết thịt
giết thịt
xả
giết mổ
mổ
phát
giết
xoạc
giết hại
tắt
chữa cháy
sấy
cắt
giết chóc
chém to kho nhừ
sát sinh
làm thịt
giết mổ
phanh
cốt
thịt
chắn cạ
phóng hoả
cạo
làm
diệt
trảm
phiết
hoá kiếp
đẵn
suốt
cứu hoả
phạt
vặt
chẻ
lăng trì
lạng
húi
vạc
tuốt
khử
xẻo
thái
dụi
bằm
hạ sát
thảm sát
vẽ
thòi
bứt
rỉa
lóc
chuội
phá
cưa
sứt
rỉa
xẻ
tếch
phi tang
rọc
mổ
nạo
tiêu diệt
đồng thau
khai hoả
chu
Ví dụ
"Món bê thui"
"Chết thui"
thui có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thui là
thui
.